0947.688.883 - 0963.918.438 dichthuatsaigon247@gmail.com

Từ vựng khi đi máy bay tiếng Nhật hữu ích dành cho hành khách

Nắm vững Từ vựng khi đi máy bay tiếng Nhật sẽ giúp bạn dễ dàng ứng xử khi đi máy bay, đặt vé tại quầy vé, khi sắp hành lý, lấy hành lý, gọi đồ ăn,… DTSG247 mong muốn với bài viết về Từ vựng khi đi máy bay tiếng Nhật dưới đây, bạn có thể thực hiện những công việc đó dễ dàng, đơn giản. 

tu-vung-khi-di-may-bay-tieng-nhat

Từ vựng khi đi máy bay tiếng Nhật

1. 空港 (くうこう): Sân bay

2. 飛行機 (ひこうき): Máy bay

3. 切符売り場 (きっぷうりば): Quầy bán vé

4. 空港使用料(くうこうしようりょう): Lệ phí sân bay

5. ビザ: Visa

tu-vung-khi-di-may-bay-tieng-nhat

6. ビザ を 発行する (はっこう): Cấp visa

7. ビザ を 延長する (えんちょう): Gia hạn visa

8. パスポート : Hộ chiếu

9. 飛行機券 (ひこうきけん): Vé máy bay

10. スーツケース : Vali

11. パイロット・飛行士 (ひこうき): Phi công

12. 客室乗務員 (kyakushitsu joumuinきゃくしつじょうむいん): Tiếp viên hàng không

tu-vung-khi-di-may-bay-tieng-nhat

13. インストルメントパネル : Bảng điều khiển

14. 荷物 (にもつ): Hành lý

15. 預け荷物 (あずけにもつ): Hành lý kí gửi

16. 荷物を預ける (にもつ あずける): Gửi hành lý

17. 預かり所 (あずかりしょ): Phòng giữ hành lý

18. 機内持ち込み荷物 (きないもちこみ にもつ): Hành lý xách tay

19. ラウンジ : Phòng chờ

tu-vung-khi-di-may-bay-tieng-nhat

20. チェックイン : Làm thủ tục check in

22. 離陸する (りりく): Cất cánh

23. 着陸する (ちゃくりく): Hạ cánh

24. 不時着 (ふじちゃく): Hạ cánh khẩn cấp

25. コックピット: Buồng lái

tu-vung-khi-di-may-bay-tieng-nhat

26. 酸素マスク (さんそ): Mặt nạ dưỡng khí

27. 救命胴衣 (きゅうめいどうい): Phao cứu sinh

28. 非常口 (ひじょうぐち): Cửa thoát hiểm

29. シートベルト : Dây an toàn

30. 滑走路 (かっそうろ): Đường băng

tu-vung-khi-di-may-bay-tieng-nhat

Từ vựng tiếng Nhật dùng tại sân bay 空港編

航空会社 (Koukuukaisha) : Hãng hàng không
国内線 (Kokunaisen): Chuyến bay nội địa
国際線 (Kokusaisen): Chuyến bay quốc tế
乗り継ぎ便 (Noritsugi-bin) : Chuyến bay quá cảnh
チェックインカウンター (Chekkuinkauntaa) : Quầy làm thủ tục
目的地 (Mokutekichi) : Điểm đến, đích đến
航空券 (Koukuuken) : Vé máy bay (dùng để làm thủ tục)

tu-vung-khi-di-may-bay-tieng-nhat
搭乗券 (Toujou-ken) : Thẻ lên máy bay (dùng để lên máy bay)
eチケット (echiketto) : Vé điện tử
割引航空券 (Waribiki koukuuken) : Vé máy bay giảm giá
両替所 (Ryougaejo) : Nơi đổi ngoại tệ
機内持ち込み手荷物 (Kinai mochikomi tenimotsu) : Hành lý xách tay
預け荷物 (Azuke nimotsu) : Hành lý ký gửi
搭乗時刻 (Toujou jikoku) : Giờ lên máy bay
搭乗口 (Toujou-guchi) : Cửa lên máy bay

tu-vung-khi-di-may-bay-tieng-nhat

ゲート (Geeto) : Cổng ra máy bay
はかり (Hakari) : Máy cân
荷下ろし (Nioroshi) : Dỡ hành lý
通路 (Tsuuro) : Lối đi
定刻通り (Teikoku-doori) : Đúng giờ
遅延している (Chien shite iru) : Bị trễ, bị trì hoãn (chuyến bay)
遅れ (Okure) : Bị trễ (chuyến bay)

欠航している (Kekkou shite iru) : Bị hủy bỏ (chuyến bay)
搭乗の最終案内 (Toujou no saishuu annai) : Thông báo lên máy bay cuối cùng
到着時間 (Touchaku jikan) : Giờ đến
免税店 (Menzei-ten) : Cửa hàng miễn thuế

tu-vung-khi-di-may-bay-tieng-nhat
パスポート (Pasupooto) : Hộ chiếu
有効なビザ (Yuukouna biza) : Thị thực có hiệu lực
空港バス (Kuukou basu) : Xe buýt sân bay
便名 (Binmei) : Số hiệu chuyến bay
入国審査 (Nyuukoku shinsa) : Kiểm tra xuất nhập cảnh
荷物受取所 (Nimotsu uketori-sho) : Nơi lấy hành lý
税関 (Zeikan) : Cục hải quan
税関申告書 (Zeikanshinkokusho) : Tờ khai hải quan

tu-vung-khi-di-may-bay-tieng-nhat

Từ vựng tiếng Nhật dùng trong chuyến bay 機内編

エコノミークラス / 一般席 (Ekonomiikurasu/ ippan seki) : Ghế hạng phổ thông
ファーストクラス (Faasutokurasu) : Ghế hạng nhất
ビジネスクラス (Bijinesu kurasu) : Ghế hạng thương g

客室乗務員 (Kyakushitsu joumu-in) : Tiếp viên hàng không
操縦席 (Soujuu seki) : Buồng lái
乗客 (Joukyaku) : Hành khách

tu-vung-khi-di-may-bay-tieng-nhat
乗務員 (Joumu-in) : Tiếp viên nói chung (máy bay, xe lửa v…v…)
地上勤務員 (Chijou kinmu-in) : Nhân viên mặt đất sân bay
座席 (Zaseki) : Chỗ ngồi
座席番号 (Zaseki bangou) : Số ghế
窓側の席 (Madogawa no seki) : Ghế gần cửa sổ
通路側の席 (Tsuurogawa no seki) : Ghế gần lối đi
ブランケット (Buranketto) : Chăn

tu-vung-khi-di-may-bay-tieng-nhat
枕 (Makura) : Gối
救命胴衣 (Kyuumeidoui) : Áo phao
酸素マスク (Sanso masuku) : Mặt nạ dưỡng khí
非常口 (Hijouguchi) : Lối thoát khẩn cấp
機内食 (Kinai-shoku) : Bữa ăn trên máy bay
機内誌 (Kinai-shi) : Tạp chí trên máy bay

tu-vung-khi-di-may-bay-tieng-nhat

Trong trường hợp nếu bạn đang có nhu cầu dịch thuật công chứng tài liệu, hồ sơ, văn bản, văn bằng để đi du học, công tác, làm việc tại Nhật Bản thì hãy liên hệ ngay với chúng tôi, chúng tôi nhận dịch tất cả các loại hồ sơ từ tiếng Việt sang tiếng Nhật và ngược lại. Đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi nhé, dịch vụ của Công ty chúng tôi phục vụ 24/24 đáp ứng tất cả nhu cầu khách hàng. 

Chúng tôi mong muốn được phục vụ quý khách hàng một cách tốt nhất có thể. Quý khách hàng có nhu cầu sử dụng dịch vụ vui lòng liên hệ với chúng tôi theo các thông tin sau

Dịch thuật Sài Gòn 247
Địa chỉ: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Hotline: 0963.918.438 – 0947.688.883 (Có hỗ trợ Zalo)
Email: dichthuatsaigon247@gmail.com