0947.688.883 - 0963.918.438 dichthuatsaigon247@gmail.com

Từ vựng nhà bếp tiếng Pháp: Tưởng khó hóa ra cực dễ

Từ vựng nhà bếp tiếng Pháp của chúng tôi hôm nay sẽ giúp bạn nắm rõ các vật dụng, đồ dùng sử dụng trong khu vực nhà bếp. Vì vậy hãy theo sát bài viết và đừng bỏ qua bất cứ một thuật ngữ nào nhé!

tu-vung-nha-bep-tieng-phap

Từ vựng nhà bếp tiếng Pháp

1. la gazinière ►bếp gas

2. la casserole ► nồi nấu ăn

2.la planche à découper ►cái thớt

4. le four micro-ondes ►lò vi song

5. le couteau ►con dao

6. la poêle ►chảo

7.le réfrigérateur ►tủ lạnh

8le grille-pain ►lò nướng bánh mì

9. le fouet ►cái đánh trứng

10. la cuillère ►cái thìa

11. le plateau ►khay

12. le casse-noix ►cái kẹp quả hạch

tu-vung-nha-bep-tieng-phap

13. l’assiette ►đĩa

14. la louche ►cái muôi

15. le presse-ail ►cái dập tỏi

16.la fourchette ►cái nĩa

17.la cuisinière électrique ►bếp điện

18.le lave-vaisselle ►máy rửa bát

19.la vaisselle ►bát đĩa

20.les couverts ►dao kéo làm bếp

Verre mesureur: Cốc đo dung tích

Batteur: Máy nhào bột

Planche à découper: Cái thớt

Poubelle: Thùng rác

Poêle: Cái xoong

Machine à café: Máy pha cà phê

Ouvre-boîtes: Đồ khui hộp

Cuisinière: Bếp lò

le presse-ail: cái dập tỏi

tu-vung-nha-bep-tieng-phap

Chúng tôi mong muốn được phục vụ quý khách hàng một cách tốt nhất có thể. Quý khách hàng có nhu cầu sử dụng dịch vụ vui lòng liên hệ với chúng tôi theo các thông tin sau

Dịch thuật Sài Gòn 247
Địa chỉ: 212 Pasteur, Phường 6, Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Hotline: 0963.918.438 – 0947.688.883 (Có hỗ trợ Zalo)
Email: dichthuatsaigon247@gmail.com